Bản dịch của "trang trí" trong Anh là gì?
trang trí {động}
trang trí {ngoại động}
sự trang trí {danh}
trang trí hình vẽ {ngoại động}
trang trí bằng trang kim {động}
Bản dịch
VI
trang trí {ngoại động từ}
VI
sự trang trí {danh từ}
VI
trang trí hình vẽ {ngoại động từ}
VI
trang trí bằng trang kim {động từ}
Ví dụ về đơn ngữ
Vietnamese Cách sử dụng "adornment" trong một câu
On this day full costume is worn, complete with make-up and body paint/adornment and other accessories.
This adornment is worn only by younger men, but all men retain the perforation in their lip for life.
The building, begun in 1525, was very deficient in light and thus ill-suited for any great scheme of pictorial adornment.
They were used as an adornment during ceremonious occasions, and served as a visual screen during times of action, to protect the men aboard.
Among the chapel's adornments was once a chandelier, which has since been stolen.
Cách dịch tương tự
Cách dịch tương tự của từ "trang trí" trong tiếng Anh
trang trí hình vẽ động từ